Phòng kinh doanh 1 Phòng kinh doanh 1 Hotline: 0908.589.990
Phòng Kinh Doanh 2 Phòng Kinh Doanh 2 Hotline: 0908.589.990
Trang chủ » XE ĐẦU KÉO MITSUBISHI FUSO » Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 | Đầu kéo Fuso FZ 49 Tấn
Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 | Đầu kéo Fuso FZ 49 Tấn
Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 | Đầu kéo Fuso FZ 49 Tấn

Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 | Đầu kéo Fuso FZ 49 Tấn

Thương hiệu: Mitsubishi Fuso
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: Nhập khẩu
Động cơ: 6S20 205 (Euro III)
Tải trong cho phép: 49.000 kg
Kích thước tổng thể: 6.865 x 2.490 x 2.975 mm
Bảo hành: 36 tháng hoặc 100.000 km
Giá: Liên hệ
Xe đầu kéo Mitsubishi Fuso Tractor Fz49 là dòng xe tải đầu kéo Fuso với động cơ mạnh mẽ hiện được rất nhiều khách hàng săn đón trong thời gian gần đây. Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe tải đầu kéo Fuso Fz 49 tấn với mức độ tin cậy cao, hệ thống máy vận hành tốt để giành được sự tin tưởng từ phía khách hàng.  Cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe tải đầu kéo Fuso FZ 49 tấn được thiết kế với các tính năng vận hành mạnh mẽ, sức bền bỉ, hệ thống tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.
 
xe đầu kéo fuso FZ 49 tan
 
Với tất cả tính năng đó, dòng xe tải đầu kéo Fuso FZ 49 tấn là sản phẩm được thiết kế và phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Mitsu Fuso - kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều nước trên thế giới. Fuso có công nghệ tiên tiến (thừa hưởng từ hãng mẹ Mercedes - Benz) và sẽ tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy với hệ thống rộng khắp hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu nhà đầu tư có ý muốn tìm một chiếc xe đầu kéo từ 44 tấn - 49 tấn, mà cần đến sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin dòng xe đầu kéo Fuso FZ 49 tấn sẽ là sự lựa chọn tốt nhất của các nhà đầu tư.
 
 Kích thước & Trọng lượng
 Chiều dài x rộng x cao toàn thể
    6.865 x 2.490 x 2.975 (mm)
 Khoảng cách giữa hai cầu xe     3.300 + 1.350
 Khoảng cách giữa hai bánh xe  Trước     2.040 (mm)
 Sau     1.805 (mm)
 Trọng lượng không tải      8.480 (kg)
 Tác dụng lên trục  Trước     4.260 (kg)
 Sau     4.220 (kg)
 Trọng lượng toàn tải    2.500 (kg)
 Tác dụng lên trục  Trước    6.000 (kg)
 Sau  19.000 (kg)
 Tổng trọng tải kết hợp   49.000 (kg)
 Các thông số và đặc tính kỹ thuật
 Công thức hoạt động bánh xe
 6 x 4
 Vận tốc tối đa  90 km/h
 Khả năng vượt dốc tối đa  27,27 %
 Bán kính quay vòng nhỏ nhất  17,1 m
 Động cơ
 Kiểu
 6S20 205 (Euro III)
 Loại  Có Turbo tăng áp, với 4 kỳ cùng hệ thống làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
 Số xy lanh  6 xy lanh thẳng hàng
 Dung tích xy lanh  6.370 (cc)
 Đường kính xy lanh x hành trình piston  102 x 130 (mm)
 Công suất tối đa (JIS)  205(280)/2.500 (kW(ps)/rpm)
 Mô men xoắn tối đa (JIS)  51,100 / 1,200 – 1,600 (N.m/rpm)
Hệ thống ly hợp
 Vật liệu
 Organic
 Loại  Thiết kế đĩa đơn ma sát khô, hệ thống dẫn động thủy lực, có trợ lực bằng khí nén
 Đường kính đĩa ma sát / bề dày [mm]  Φ430 / 10.5
 Hộp số
 Kiểu
 G131
 Loại   Cơ khí, bánh răng đồng tốc
 9 số tiến 1 cấp số lùi
 Tỉ số truyền :
 Số chậm - 14.573
 9.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 - 1.315 - 1.00
 Số lùi – 13.86
 Cầu trước
 Kiểu
 IF – 6.6
 Loại  Dầm “I“, Elip ngược
 Tải trọng hàng hóa cho phép  6.600 (kg)
 Cầu sau
 Kiểu
 IRT – 390 – 11
 Loại  Thiết kế giảm tải hoàn toàn, bằng bánh răng Hypoid
 Tải trọng hàng hóa cho phép  19.000 (cầu 1 và cầu 2) (kg)
Kích cỡ lốp và mâm
 Kiểu
 Trước đơn/ Sau đôi
 Lốp  Không xăm: 295/80R22.5
 Mâm  Không xăm:  7.50 x 20, 10 bu-lông
 Hệ thống phanh
 Phanh chính
 Hệ thống phanh hơi toàn phần, thiết kế dạng S – cam, được vận hành bằng chân, hai đường tác động lên tất cả bánh xe
 ABS
 Phanh đỗ xe  Phanh khí tác dụng lực lên lò xo lên trục sau
 Phanh hỗ trợ  Phanh khí xả
 Hệ thống treo
 Kích thước
 Trước  Nhíp lá, parabol
 1,800 x 25 x 90 x 4
 Sau  Nhíp lá, hình nửa elip ngược (bogie)
 1,350 x 24 x 100 x 8
Thiết kế khung xe
 Loại
 Dạng hình thang với những thanh ngang
 Thùng nhiên liệu
 Thể tích
 380 + 200 lít (tùy chọn)
 Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
 Chất liệu/Màu sắc
 Thép / Trắng
 Cabin thiết kế có giường ngủ, có thể lật – và trợ lực thủy lực
 Số chỗ ngồi
 Số chỗ
 2 (1+1) ngồi
 Trang thiết bị tiêu chuẩn
 Phanh ABS
 Máy điều hòa
 Cửa kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
 Ghê hơi
 Giường ngủ

 

xe tai fuso  ĐẾN VỚI Ô TÔ NAM Á QUÝ KHÁCH SẼ ĐƯỢC CAM KẾT:

  • Mua xe với giá cạnh tranh nhất thị trường.
  • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ 24/7, được đào tạo chuyên nghiệp.
  • Các loại Sản phẩm đa dạng về chủng loại và mẫu mã.
  • Quý khách được hỗ trợ vay vốn mua xe với thủ tục đơn giản nhanh chóng.
  • Ô tô Nam Á có xưởng đóng thùng chuyên biệt. Nhận gia công và đóng mới các loại thùng theo yêu cần của Quý khách hàng: thùng kín tiêu chuẩn, thùng kèo mui phủ bạt, thùng ben, thùng đông lạnh,...
  • Hỗ trợ Quý khách đăng ký, Đăng kiểm, giao xe tận nơi khi khách hàng yêu cầu.

 

Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 | Đầu kéo Fuso FZ 49 Tấn
Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 | Đầu kéo Fuso FZ 49 Tấn
Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 | Đầu kéo Fuso FZ 49 Tấn

Kết quả: 2.9/5 - (8 phiếu)

Sản phẩm cùng loại

Sản phẩm khuyến mãi

khuyến mãi
tra gop