Phòng kinh doanh 1 Phòng kinh doanh 1 Hotline: 0908.589.990
Phòng Kinh Doanh 2 Phòng Kinh Doanh 2 Hotline: 0908.589.990
Trang chủ »

XE CHUYÊN DÙNG MITSUBISHI FUSO

Xe bồn trộn Fuso Fighter FJ Mixer 7CBM
Xe bồn trộn Fuso Fighter FJ Mixer 7CBM

Xe bồn trộn Fuso Fighter FJ Mixer 7CBM

Thương hiệu: Mitsubishi Fuso
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: Nhập khẩu
Thể tích bồn trộn: 7 m3
Kích thước tổng thể: 8,530 x 2,500 x 3,700 mm
Bảo hành: 36 tháng hoặc 100.000 km
Giá: Liên hệ

Xe bồn trộn Fuso Fighter FJ Mixer 7CBM thuộc dòng xe tải Fuso với động cơ mạnh mẽ, trộn bê tông mềm mịn và đều hiện được rất nhiều khách hàng săn đón trong thời gian gần đây. Xe bồn trộn Mitsubishi Fuso Fighter Fj Mixer là dòng xe tải Fuso với động cơ mạnh mẽ hiện được rất nhiều khách hàng săn đón trong thời gian gần đây. Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe bồn trộn Fuso Fighter Fj Mixer với mức độ tin cậy cao, hệ thống máy vận hành tốt để giành được sự tin tưởng từ phía khách hàng.  Cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe bồn trộn Fuso Fighter Fj Mixer  được thiết kế với các tính năng vận hành mạnh mẽ, sức bền bỉ, hệ thống tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.

 

xe bồn trộn bê tông Fuso Fj Mixer

 

Với tất cả tính năng đó, dòng xbồn trộn Fuso Fj Mixer 7m3 là sản phẩm được thiết kế và phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Mitsu Fuso - kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều nước trên thế giới. Fuso có công nghệ tiên tiến (thừa hưởng từ hãng mẹ Mercedes - Benz) và sẽ tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy với hệ thống rộng khắp hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu nhà đầu tư có ý muốn tìm một chiếc xe tải từ 2-24 tấn, mà cần đến sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin dòng xe bồn trộn Fuso Fj Mixer 7m3 sẽ là sự lựa chọn tốt nhất của các nhà đầu tư.

 

 Kích thước & Trọng lượng
 Chiều dài x rộng x cao toàn thể                                                                                 8,530 x 2,500 x 3,700 mm
 Khoảng cách hai cầu xe  33,600 + 1,350 (4,950) mm
 Khoảng cách hai bánh xe  Trước   2,040 mm 
 Sau  1,805 mm 
 Trọng lượng không tải [kg]  12.820 kg
 Phân bố lên trục  Trước   5.038 kg
 Sau   7.782 kg
 Trọng lượng toàn tải   25000 kg
 Phân bố lên trục  Trước     6000 kg
 Sau   19000 kg
 Thông số và đặc tính
 Tốc độ tối đa   90 km/h
 Khả năng vượt dốc tối đa   62.7 %
 Bán kính quay vòng nhỏ nhất   8.75 m
 Động cơ
 Kiểu  6S20 205
 Loại  Động cơ Diesel 4 kỳ, có Turbo tăng áp, hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp, được làm mát khí nạp.
 Số xy lanh  với 6 xy lanh thẳng hàng
 Dung tích xy lanh   6.373 cc
 Đường kính xy lanh x hành trình piston   102 x 130 mm
 Công suất cực đại (JIS)   (205)280/2,200 kW.ps/rpm
 Mô men xoắn cực đại (JIS)  1,100 / 1,200 – 1,600 N.m/rpm
 Ly hợp
 Loại                Đĩa đơn thiết kế ma sát khô, hệ thống dẫn động thủy lực với cơ cấu trợ lực.                    
 Đường kính đĩa ma sát / bề dày            Æ395/10 mm
 Hộp số
 Kiểu   G131
 Loại  thiết kế dạng cơ khí, đồng tốc
 với 9 số tiến 1 cấp số lùi
 Tỉ số truyền                                                                             Số chậm - 14.573
 9.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 -1.315 - 1.00
 
 Số lùi: 13.862
 Cầu trước
 Kiểu                                                                                Dầm I, thiết kế kiểu “Reverse Elliot“                                                  
 Tải trọng cho phép  6,600 kg
 Cầu sau
 Loại  Thiết kế giảm tải hoàn toàn, giảm đơn, với hệ thống khóa răng hypoids                      
 Tải trọng cho phép                             22.000 (cầu 1 và cầu 2) kg
 Kiểu  Bánh răng mặt trời và bánh răng hành tinh
 Tỉ số truyền cầu  4.778
 Lốp và mâm
 Kiểu                                                                       Loại Radial, có xăm/ Radial, không xăm                                    
 Cỡ lốp  11.00R20 / 12.00R22.5
 Cỡ mâm  Có xăm 7.5 x 20 /
 Không xăm 9.00 x 22.5
 Hệ thống phanh
 Phanh chính                                                Dạng phanh hơi, được vận hành bằng chân, với hai đường tác động lên cả hai bánh xe
 Phanh đỗ xe   Hệ thống phanh hơi tác dụng lực lò xo lên các trục sau
 Phanh hỗ trợ  Hệ thống phanh và phanh khí xả và phanh động cơ
 Hệ thống treo
 Trước                                                        Thiết kế với nhíp đa lá, dạng parabol
 4 x 1800 x 25 x 90                                                                              
 Sau  Nhíp đa lá, nửa vòng elip ngược (bogie)
 12 x 1350 x 20 x 100
 Khung xe
 Loại      Dạng hình thang  
 Thùng nhiên liệu
 Thể tích                                                    255 lít
 Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
 Chất liệu/Màu sắc   Cabin dạng đơn, thiết kế có thể lật được (trợ lực thủy lực)
 Số chỗ  2 (1 + 1) chỗ ngồi
 Trang bị tiêu chuẩn
 Trang thiết bị tiêu chuẩn                                                    Kính cửa được chỉnh điện
 Hệ thống khóa cửa trung tâm    
 Máy điều hòa
 Ghế hơi

 

xe tai fuso  ĐẾN VỚI Ô TÔ NAM Á QUÝ KHÁCH SẼ ĐƯỢC CAM KẾT:

  • Mua xe với giá cạnh tranh nhất thị trường.
  • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ 24/7, được đào tạo chuyên nghiệp.
  • Các loại Sản phẩm đa dạng về chủng loại và mẫu mã.
  • Quý khách được hỗ trợ vay vốn mua xe với thủ tục đơn giản nhanh chóng.
  • Ô tô Nam Á có xưởng đóng thùng chuyên biệt. Nhận gia công và đóng mới các loại thùng theo yêu cần của Quý khách hàng: thùng kín tiêu chuẩn, thùng kèo mui phủ bạt, thùng ben, thùng đông lạnh,...
  • Hỗ trợ Quý khách đăng ký, Đăng kiểm, giao xe tận nơi khi khách hàng yêu cầu.
Xe bồn trộn Fuso Fighter FJ Mixer 7CBM
Xe bồn trộn Fuso Fighter FJ Mixer 7CBM
Xe bồn trộn Fuso Fighter FJ Mixer 7CBM

Kết quả: 2.6/5 - (10 phiếu)

Sản phẩm cùng loại

Sản phẩm khuyến mãi

khuyến mãi
tra gop